CÔNG TY TNHH TECHCONVINA DỊCH VỤ CHĂM SÓC KỸ THUẬT TOÀN DIỆN CHO NHÀ MÁY

 

Bảo dưỡng công nghiệp : Một số thuật ngữ hay dùng


Chúng tôi xin giới thiệu một số thuật ngữ thường dùng trong ngành Bảo dưỡng công nghiêp

 

  1. Industrial Maintenance : Bảo dưỡng công nghiệp
  2. Periodic Maintenance : Bảo dưỡng định kỳ
  3. Planned Preventive Maintenance ('PPM')  : Bảo dưỡng định kỳ
  4. Constant Maintenance : Bảo dưỡng định kỳ
  5. Preventitive Maintenance – PM : Bảo dưỡng dự phòng
  6. Corrective Maintenance) : Bảo dưỡng hiệu chỉnh
  7. Unscheduled Maintenance: Bảo dưỡng đột xuất
  8. General Maintenance: Bảo dưỡng tổng thể
  9. Mornitoring & Maintenance: Kiểm tra và Bảo trì
  10. Running maintenannce : Bảo dưỡng thường xuyên
  11. Local Maintenance :Bảo dưỡng cục bộ
  12. Maintenance Chart : Sơ đồ Bảo dưỡng
  13. Maintenance Management: Quản lý bảo dưỡng
  14. Operations, Administration and Maintenance : Khai thác , quản lý và bảo dưỡng
  15. Operational maintenance : Bảo dưỡng vận hành
  16. Condition Based Maintenance ( CBM) – Predictive Maintenance  : Bảo dưỡng dự phòng
  17. E megency Corrective Maintenance :Bảo dưỡng hiệu chỉnh khẩn cấp
  18. Eqiupment Maintenance Requirement List( EMRL) :Danh mục các thiết bị yêu cầu bảo dưỡng
  19. Level of Maintenance : Mức độ bảo dưỡng
  20. Low Maintenanance : ít bảo dưỡng
  21. Maintenance and Operation : Khai thác và bảo dưỡng
  22. Maintenance Charge : Phí bảo dưỡng
  23. Maintenance Condition : Điều kiện bảo dưỡng
  24. Maintenance crew : Đội bảo dưỡng
  25. Maintenance free : Không cần bảo dưỡng
  26. Maintenance Man – Hours( MMH) : số giờ bảo dưỡng
  27. Maintenance manual : Sổ tay bảo dưỡng
  28. Maintenance Policy : Chính sách bảo dưỡng
  29. Maintenance Schedule : Kế hoạch bảo dưỡng
  30. Predetermined preventive maintenance : Bảo dưỡng dự phòng định trước

Tin liên quan