Furnished Là Gì

     
furnished tiếng Anh là gì?

furnished tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng furnished trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Furnished là gì


Thông tin thuật ngữ furnished tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
furnished(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ furnished

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

furnished tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ furnished trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ furnished tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Cách Kết Nối Wifi Cho Máy Tính Bàn Và Khắc Phục Lỗi Wifi, Cách Bắt Wifi Cho Máy Tính Bàn

furnished /"fə:niʃt/* tính từ- có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc=a furnished house+ nhà=a furnished room+ phòng (cho thuê...) có sãn đồ đạcfurnish /"fə:niʃ/* ngoại động từ- cung cấp- trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...)

Thuật ngữ liên quan tới furnished

Tóm lại nội dung ý nghĩa của furnished trong tiếng Anh

furnished có nghĩa là: furnished /"fə:niʃt/* tính từ- có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc=a furnished house+ nhà=a furnished room+ phòng (cho thuê...) có sãn đồ đạcfurnish /"fə:niʃ/* ngoại động từ- cung cấp- trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...)

Đây là cách dùng furnished tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Just A Moment - Little Saigon Radio Kvnr 1480 A

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ furnished tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập techftc.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

furnished /"fə:niʃt/* tính từ- có sãn đồ đạc tiếng Anh là gì? được trang bị đồ đạc=a furnished house+ nhà=a furnished room+ phòng (cho thuê...) có sãn đồ đạcfurnish /"fə:niʃ/* ngoại động từ- cung cấp- trang bị đồ đạc cho (phong tiếng Anh là gì? nhà...)

kimsa88
cf68